Hình nền cho mainland
BeDict Logo

mainland

/ˈmeɪ̪nlənd/

Định nghĩa

noun

Đất liền, lục địa.

Ví dụ :

"My family lives on the mainland, not on the nearby island. "
Gia đình tôi sống ở đất liền, chứ không phải trên hòn đảo gần đó.