Hình nền cho distinguished
BeDict Logo

distinguished

/dɪsˈtɪŋɡwɪʃt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Giáo viên đã phân biệt những bài luận xuất sắc của học sinh với những bài còn lại dựa trên sự phân tích sâu sắc của chúng.
adjective

Xuất sắc, nổi tiếng, ưu tú.

Ví dụ :

"Let X be a topological space with a distinguished point p."
Cho X là một không gian tôpô với một điểm p được chỉ định rõ.