verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt, nhận biết. To recognize someone or something as different from others based on its characteristics. Ví dụ : "The teacher distinguished the students' excellent essays from the others based on their insightful analysis. " Giáo viên đã phân biệt những bài luận xuất sắc của học sinh với những bài còn lại dựa trên sự phân tích sâu sắc của chúng. character person appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận ra, thấy rõ, phân biệt. To see someone or something clearly or distinctly. Ví dụ : "Through the haze, I could finally distinguish the faint outline of the mountain peak. " Qua màn sương mù, cuối cùng tôi cũng có thể thấy rõ đường nét mờ ảo của đỉnh núi. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, làm cho khác biệt, tạo sự khác biệt. To make oneself noticeably different or better from others through accomplishments. Ví dụ : "The soldier distinguished himself in combat and received a medal." Người lính đã thể hiện sự khác biệt vượt trội của mình trong chiến đấu và nhận được huy chương. achievement character person ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt, làm khác biệt. To make to differ. Ví dụ : "The teacher distinguished between the different types of nouns by giving examples. " Giáo viên phân biệt các loại danh từ khác nhau bằng cách đưa ra ví dụ. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất sắc, ưu tú, lỗi lạc, trứ danh, nổi tiếng. Celebrated, well-known or eminent because of past achievements; prestigious Ví dụ : "The lecture was attended by many distinguished mathematicians." Buổi diễn thuyết có sự tham dự của rất nhiều nhà toán học lỗi lạc. achievement character person quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đĩnh đạc, lịch lãm, trang trọng. Having a dignified appearance or demeanor Ví dụ : "Her father was a distinguished gentleman, albeit a poor one." Cha cô ấy là một người đàn ông đĩnh đạc và lịch lãm, dù nghèo. appearance style character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất sắc, nổi tiếng, ưu tú. Specified, noted. Ví dụ : "Let X be a topological space with a distinguished point p." Cho X là một không gian tôpô với một điểm p được chỉ định rõ. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc