noun🔗ShareQuần đảo, chuỗi đảo. (collective) A group of islands."The country of Japan is a beautiful archipelago in the Pacific Ocean. "Nhật Bản là một quần đảo xinh đẹp nằm giữa Thái Bình Dương.geographygroupworldChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareRải rác, l раз rác như hải đảo. (by extension) Something scattered around like an archipelago."The Gulag Archipelago"Quần đảo Gulag (ngụ ý hệ thống nhà tù trại cải tạo rải rác khắp Liên Xô như một quần đảo).geographyplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc