Hình nền cho archipelago
BeDict Logo

archipelago

/ɑːkɪˈpɛləɡəʊ/ /ˌɑɹkɪˈpɛləˌɡoʊ/

Định nghĩa

noun

Quần đảo, chuỗi đảo.

Ví dụ :

"The country of Japan is a beautiful archipelago in the Pacific Ocean. "
Nhật Bản là một quần đảo xinh đẹp nằm giữa Thái Bình Dương.