Hình nền cho malformed
BeDict Logo

malformed

/ˌmælˈfɔrmd/ /ˌmælˈfɔrmd/

Định nghĩa

adjective

Dị dạng, méo mó, không cân đối.

Ví dụ :

Bức vẽ con mèo của đứa bé bị dị dạng, chân vẽ sai vị trí và đầu thì quá nhỏ.