adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị dạng, méo mó, không cân đối. Not formed correctly; misshapen; deformed. Ví dụ : "The child's drawing of a cat was malformed, with the legs in the wrong places and the head too small. " Bức vẽ con mèo của đứa bé bị dị dạng, chân vẽ sai vị trí và đầu thì quá nhỏ. appearance condition biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc