Hình nền cho lopsided
BeDict Logo

lopsided

/ˈlɒp.saɪ.dəd/ /ˈlɑp.saɪ.dɪd/

Định nghĩa

adjective

Lệch, không cân đối, méo mó.

Ví dụ :

Chồng sách trên bàn xếp lệch hẳn sang một bên, trông rất không cân đối.