Hình nền cho severely
BeDict Logo

severely

/sɪˈvɪrli/ /səˈvɪrli/

Định nghĩa

adverb

Nghiêm trọng, trầm trọng, dữ dội.

Ví dụ :

"The storm severely damaged the school's roof. "
Cơn bão đã làm hư hại mái trường một cách nghiêm trọng.