adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm trọng, trầm trọng, dữ dội. In a severe manner. Ví dụ : "The storm severely damaged the school's roof. " Cơn bão đã làm hư hại mái trường một cách nghiêm trọng. condition quality toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc