Hình nền cho maliciously
BeDict Logo

maliciously

/məˈlɪʃəsli/ /məˈlɪʃəsliː/

Định nghĩa

adverb

Một cách độc hại, ác ý.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó đã ác ý lan truyền những tin đồn sai lệch về bạn cùng lớp để bôi nhọ danh tiếng của bạn ấy.