adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm độc, ác độc, thâm hiểm. Of, pertaining to, or as a result of malice or spite Ví dụ : "The student's malicious comment about his classmate's new shoes hurt her feelings. " Lời nhận xét ác ý của cậu học sinh về đôi giày mới của bạn cùng lớp đã làm bạn ấy tổn thương. character moral attitude negative mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểm độc, ác ý. Spiteful and deliberately harmful Ví dụ : "He was sent off for a malicious tackle on Jones." Anh ta bị đuổi khỏi sân vì cú tắc bóng hiểm độc và ác ý vào Jones. character negative moral attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc