Hình nền cho manometer
BeDict Logo

manometer

/məˈnɒmɪtə/ /məˈnɑmədəɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã dùng áp kế để kiểm tra áp suất hơi trong lốp xe ô tô.