noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chân, Chân. (in combinations) Someone or something having a certain number or type of legs Ví dụ : "Humans are not the only two-leggeds in the world." Con người không phải là loài duy nhất trên thế giới có hai chân. animal body organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chân, Chân cẳng. Having legs, or a certain type or number of legs Ví dụ : "A robot which runs at a speed of over 29mph has set a new land-speed record for legged robots" Một robot chạy với tốc độ trên 29 dặm/giờ đã lập kỷ lục tốc độ trên cạn mới cho robot có chân. animal biology body organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bỏ chân, lóc chân. To remove the legs from an animal carcass. Ví dụ : "The butcher legged the deer carcass before dividing it into smaller cuts. " Người bán thịt lóc chân con nai trước khi xẻ nó thành những miếng nhỏ hơn. animal food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp chân, dựng chân. To build legs onto a platform or stage for support. Ví dụ : "The construction crew legged the temporary stage quickly before the band arrived for soundcheck. " Đội xây dựng lắp chân cho sân khấu tạm thật nhanh trước khi ban nhạc đến để kiểm tra âm thanh. building stage structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ To put a series of three or more options strikes into the stock market. Ví dụ : "The hedge fund manager legged into a straddle on TSLA to take advantage of the volatility around earnings season. " Tôi không thể tìm thấy bất kỳ nghĩa nào của "legged" (động từ) liên quan đến việc đưa ra các tùy chọn hoặc giao dịch chứng khoán. Có lẽ bạn đã nhầm lẫn từ này. Nếu bạn có một từ khác hoặc một nghĩa khác của "legged", vui lòng cho tôi biết! business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp. To apply force using the leg (as in 'to leg a horse'). Ví dụ : "The jockey legged the tired horse, urging it to run faster towards the finish line. " Người nài ngựa đạp vào hông con ngựa mệt mỏi, thúc nó chạy nhanh hơn về đích. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc