BeDict Logo

gauge

/ˈɡeɪdʒ/
Hình ảnh minh họa cho gauge: Cỡ nòng.
noun

Ông tôi dùng súng săn cỡ nòng 12 để đi săn, vì loại đạn này chứa nhiều chì so với trọng lượng của nó.