Hình nền cho gauge
BeDict Logo

gauge

/ˈɡeɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng một loại thước đo đặc biệt để đánh giá mức độ học tập của mỗi học sinh.
noun

Lượng thạch cao, tỉ lệ thạch cao.

Ví dụ :

Để vữa nhanh khô hơn, người thợ xây đã thêm một lượng thạch cao nhất định vào vữa thông thường, tuân thủ theo đúng tỉ lệ.
noun

Ví dụ :

Người thợ lợp nhà cẩn thận đo kích thước phần lộ thiên của từng lớp ngói trước khi lắp đặt ngói mới.
noun

Ví dụ :

Ông tôi dùng súng săn cỡ nòng 12 để đi săn, vì loại đạn này chứa nhiều chì so với trọng lượng của nó.
verb

Đánh giá, ước lượng, phán đoán.

Ví dụ :

Giáo viên đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh về bài toán phức tạp bằng cách đặt một loạt câu hỏi đơn giản hơn.