noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến du thuyền. A harbour for small boats. Ví dụ : "My family loves to visit the marina on weekends to watch the small sailboats. " Gia đình tôi thích đến bến du thuyền vào cuối tuần để ngắm những chiếc thuyền buồm nhỏ. nautical sailing environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc