noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến cảng, hải cảng, nơi trú ẩn. Any place of shelter. Ví dụ : "The neighborhood is a well-known harbor for petty thieves." Khu phố này nổi tiếng là nơi trú ẩn của bọn trộm vặt. nautical place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảng, bến cảng. A sheltered expanse of water, adjacent to land, in which ships may anchor or dock, especially for loading and unloading. Ví dụ : "The fishing boats returned to the harbour after a long day at sea. " Những chiếc thuyền đánh cá trở về bến cảng sau một ngày dài trên biển. nautical place geography ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng trộn liệu, hộc trộn liệu. (glassworking) A mixing box for materials. Ví dụ : "The glassblower carefully poured the crushed cullet into the harbour, ready to be mixed with other ingredients. " Người thợ thổi thủy tinh cẩn thận đổ vụn thủy tinh nghiền vào thùng trộn liệu, chuẩn bị trộn với các nguyên liệu khác. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến, hải cảng. A house of the zodiac, or the mansion of a heavenly body. Ví dụ : "According to some ancient astrological beliefs, the constellation Leo is the Sun's harbour during the month of August. " Theo một số tín ngưỡng chiêm tinh cổ xưa, chòm sao Sư Tử được xem như là "nhà" của Mặt Trời trong suốt tháng Tám. astrology astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến cảng, nơi trú ẩn. Shelter, refuge. Ví dụ : "The small cove provided a natural harbour from the storm, protecting the fishing boats. " Cái vịnh nhỏ đóng vai trò như một bến cảng tự nhiên, một nơi trú ẩn an toàn khỏi bão, che chở cho những chiếc thuyền đánh cá. nautical geography environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, dung dưỡng, chứa chấp. To provide a harbor or safe place for. Ví dụ : "The docks, which once harbored tall ships, now harbor only petty thieves." Những bến tàu, xưa kia che chở những con tàu lớn, giờ đây chỉ dung dưỡng bọn trộm vặt. nautical sailing place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nương náu, trú ẩn. To take refuge or shelter in a protected expanse of water. Ví dụ : "The fleet harbored in the south." Hạm đội đã nương náu ở phía nam. nautical sailing ocean place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn (hươu) vào nơi ẩn nấp. To drive (a hunted stag) to covert. Ví dụ : "The hounds worked tirelessly to harbour the exhausted stag in the thicket of hawthorn. " Những con chó săn mệt mài đuổi dồn con nai kiệt sức vào bụi sơn trà rậm rạp. animal sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp ủ, chứa chấp, nung nấu. To hold or persistently entertain in one's thoughts or mind. Ví dụ : "She harbors a conviction that her husband has a secret, criminal past." Cô ấy luôn ấp ủ một niềm tin rằng chồng mình có một quá khứ tội lỗi bí mật. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc