noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền buồm. A boat propelled by a sail. Ví dụ : "Many sailboats were racing on the lake, their sails full of wind. " Nhiều thuyền buồm đang đua nhau trên hồ, cánh buồm của chúng căng phồng đón gió. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốn rô. A playing card with the rank of four. Ví dụ : "During the poker game, he discarded three cards, hoping to improve his hand, but he was still stuck with two sailboats. " Trong ván bài poker, anh ta bỏ ba lá bài, hy vọng cải thiện được bộ bài của mình, nhưng vẫn bị kẹt với hai con bốn rô. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc