adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy đe dọa, hăm dọa, một cách đe dọa. In a menacing manner. Ví dụ : "The large dog growled menacingly at the mail carrier as he approached the house. " Con chó lớn gầm gừ một cách đầy đe dọa về phía người đưa thư khi anh ta đến gần nhà. character attitude action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc