noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối đe dọa, sự nguy hiểm. A perceived threat or danger. Ví dụ : "The stray dog with bared teeth was a definite menace to the children playing in the park. " Con chó hoang nhe răng kia rõ ràng là một mối đe dọa đối với lũ trẻ đang chơi trong công viên. situation negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đe dọa, mối đe dọa. The act of threatening. Ví dụ : "The bully's constant threats were a menace to the other students. " Những lời đe dọa liên tục của kẻ bắt nạt là một mối đe dọa đối với những học sinh khác. action attitude negative character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối đe dọa, sự phiền toái, kẻ gây rối. An annoying and bothersome person or thing. Ví dụ : "The squeaky door was a constant menace, interrupting everyone's work in the office. " Cái cửa kêu cót két là một nỗi phiền toái không ngừng, cứ liên tục làm gián đoạn công việc của mọi người trong văn phòng. person thing character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa. To make threats against (someone); to intimidate. Ví dụ : "to menace a country with war" Đe dọa một quốc gia bằng chiến tranh. action communication law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa. To threaten (an evil to be inflicted). Ví dụ : "The bully would menace younger children for their lunch money. " Thằng bắt nạt thường đe dọa, hăm dọa những đứa trẻ nhỏ hơn để cướp tiền ăn trưa của chúng. action situation war law negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, gây nguy hiểm. To endanger (someone or something); to imperil or jeopardize. Ví dụ : "The heavy rain and strong winds began to menace the coastal town. " Cơn mưa lớn và gió mạnh bắt đầu đe dọa thị trấn ven biển. action situation environment society war negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc