verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa. To make threats against (someone); to intimidate. Ví dụ : "to menace a country with war" đe dọa một quốc gia bằng chiến tranh action character emotion attitude communication moral negative police war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa. To threaten (an evil to be inflicted). Ví dụ : "The bully was menacing the smaller kids, demanding their lunch money. " Tên côn đồ đang hăm dọa đám trẻ nhỏ, bắt chúng phải đưa tiền ăn trưa. character emotion attitude action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, gây nguy hiểm, làm nguy hại. To endanger (someone or something); to imperil or jeopardize. Ví dụ : "The heavy rain and rising river are menacing the town. " Cơn mưa lớn và nước sông dâng cao đang đe dọa thị trấn. action situation event disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đe dọa, lời hăm dọa. The act of making menaces or threats. Ví dụ : "The bully's constant menacing made the younger children afraid to play in the park. " Việc thằng bắt nạt liên tục đe dọa, hăm dọa khiến bọn trẻ con sợ hãi không dám chơi ở công viên. action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa. Suggesting imminent harm. Ví dụ : "The dark clouds gathered, casting a menacing shadow over the picnic. " Mây đen kéo đến, đổ một bóng râm đầy vẻ đe dọa xuống buổi dã ngoại. character situation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đe dọa, hăm dọa. Threatening. Ví dụ : "The dark clouds gathered, casting a menacing shadow over the picnic. " Những đám mây đen kéo đến, tạo nên một bóng tối đầy vẻ đe dọa bao trùm buổi dã ngoại. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc