adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn thay, Nhân từ, Khoan dung. In a merciful manner. Ví dụ : "The long meeting mercifully ended five minutes early. " May mắn thay, cuộc họp dài lê thê kết thúc sớm hơn năm phút. moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn thay, Ơn trời. Thankfully Ví dụ : "The meeting ended mercifully early, giving me extra time to finish my report. " Ơn trời, cuộc họp kết thúc sớm hơn dự kiến, nhờ vậy tôi có thêm thời gian để hoàn thành báo cáo. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc