Hình nền cho thankfully
BeDict Logo

thankfully

/ˈθæŋkfəli/ /θæŋkˈfʊli/

Định nghĩa

adverb

Tạ ơn, biết ơn, may mắn thay.

Ví dụ :

"The rain stopped, and thankfully, we were able to have our picnic in the park. "
Trời tạnh mưa, và thật may mắn, chúng tôi đã có thể tổ chức buổi dã ngoại ở công viên.