noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà khí tượng học, chuyên gia khí tượng. A person who studies meteorology Ví dụ : "Sentence: The meteorologists on TV predict a sunny weekend. " Các nhà khí tượng học trên ti vi dự báo cuối tuần này trời sẽ nắng. weather science person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà khí tượng học, chuyên gia dự báo thời tiết. A weather forecaster Ví dụ : "The meteorologists on the news predicted a sunny day for the school picnic. " Các nhà khí tượng học, những chuyên gia dự báo thời tiết trên bản tin đã dự đoán một ngày nắng đẹp cho buổi dã ngoại của trường. weather science job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc