Hình nền cho mildewed
BeDict Logo

mildewed

/ˈmɪlduːd/ /ˈmɪldjuːd/

Định nghĩa

verb

Bị mốc, làm mốc.

Ví dụ :

Không khí ẩm thấp trong tầng hầm đã làm mốc những cuốn sách cũ được cất ở đó, khiến chúng có mùi ẩm mốc khó chịu.