verb🔗ShareBị mốc, làm mốc. To taint with mildew."The damp basement air mildewed the old books stored there, leaving them with a musty smell. "Không khí ẩm thấp trong tầng hầm đã làm mốc những cuốn sách cũ được cất ở đó, khiến chúng có mùi ẩm mốc khó chịu.environmentnatureconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBị mốc, lên mốc. To become tainted with mildew."The damp basement walls quickly mildewed after the heavy rain. "Sau trận mưa lớn, những bức tường ẩm ướt trong tầng hầm nhanh chóng bị mốc.environmentnatureconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc