Hình nền cho taint
BeDict Logo

taint

/teɪnt/

Định nghĩa

noun

Sự ô uế, Vết nhơ, Sự thiu rữa.

Ví dụ :

"The visible mold on the bread was a clear sign of taint. "
Nấm mốc thấy rõ trên bánh mì là dấu hiệu rõ ràng cho thấy bánh mì đã bị thiu rữa.
noun

Ví dụ :

Hệ thống đã đánh dấu một "vết nhơ bảo mật" trong tập tin nộp của học sinh, kích hoạt các kiểm tra bổ sung để tìm phần mềm độc hại.
verb

Làm ô uế, làm hoen ố, làm nhiễm độc.

Ví dụ :

Nếu trang web nhận dữ liệu người dùng mà không kiểm tra cẩn thận, nó có thể làm nhiễm độc chuỗi truy vấn cơ sở dữ liệu, khiến nó dễ bị tấn công SQL injection.
verb

Làm mất hiệu lực, làm ô uế, làm nhiễm bẩn.

Ví dụ :

Công ty đã cố gắng làm mất hiệu lực tài khoản vốn cổ phần bằng cách chuyển lợi nhuận vào đó một cách bất hợp pháp, với hy vọng trốn thuế.
noun

Ví dụ :

Trong trận đấu thương, hiệp sĩ kia bị một vết nhơ nhỏ trên cây thương của mình, một vết xước không đáng kể nhưng lại làm mất đi danh dự.