noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ô uế, Vết nhơ, Sự thiu rữa. A contamination, decay or putrefaction, especially in food Ví dụ : "The visible mold on the bread was a clear sign of taint. " Nấm mốc thấy rõ trên bánh mì là dấu hiệu rõ ràng cho thấy bánh mì đã bị thiu rữa. food substance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nhơ, vết ô uế. A mark of disgrace, especially on one's character; blemish Ví dụ : "The politician's past actions cast a taint on his reputation. " Những hành động trong quá khứ của chính trị gia đó đã tạo một vết nhơ lên danh tiếng của ông ta. character guilt moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, vết nhơ, tì vết. Tincture; hue; colour Ví dụ : "The artist added a subtle taint of gold to the painting, giving it a warm glow. " Người họa sĩ thêm một vệt vàng nhẹ vào bức tranh, tạo cho nó một ánh sáng ấm áp. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nhơ, sự ô uế, sự nhiễm độc. Infection; corruption; deprivation Ví dụ : "The taint of dishonesty hung over the politician after the scandal, making it difficult for people to trust him again. " Vết nhơ của sự không trung thực bao trùm lên vị chính trị gia sau vụ bê bối, khiến mọi người khó lòng tin tưởng ông ta trở lại. disease moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nhơ, vết ô uế. A marker indicating that a variable is unsafe and should be subjected to additional security checks. Ví dụ : "The system flagged a taint in the student's submitted file, triggering extra checks for malware. " Hệ thống đã đánh dấu một "vết nhơ bảo mật" trong tập tin nộp của học sinh, kích hoạt các kiểm tra bổ sung để tìm phần mềm độc hại. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô uế, làm vấy bẩn, làm hư hỏng. To contaminate or corrupt (something) with an external agent, either physically or morally. Ví dụ : "The spilled juice tainted the white tablecloth, making it impossible to use for the party. " Nước ép đổ ra đã làm vấy bẩn chiếc khăn trải bàn trắng, khiến nó không thể dùng được cho bữa tiệc. moral character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhiễm bẩn, làm hỏng, làm ô uế. To spoil (food) by contamination. Ví dụ : "The leaky pipe tainted the water supply, making the drinking water undrinkable. " Đường ống bị rò rỉ đã làm nhiễm bẩn nguồn nước, khiến nước uống không thể uống được nữa. food biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô uế, làm ô uế, vấy bẩn, làm vấy bẩn, nhiễm độc. To be infected or corrupted; to be touched by something corrupting. Ví dụ : "The rumor about the project's poor management tainted his reputation at work. " Tin đồn về việc quản lý dự án kém đã làm hoen ố danh tiếng của anh ấy ở chỗ làm. moral character guilt negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô uế, làm ô uế, nhiễm bẩn. To be affected with incipient putrefaction. Ví dụ : "Meat soon taints in warm weather." Thịt dễ bị ôi thiu nhanh chóng trong thời tiết ấm áp. biology medicine disease food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô uế, làm hoen ố, làm nhiễm độc. To mark (a variable) as unsafe, so that operations involving it are subject to additional security checks. Ví dụ : "If the website receives user input without proper validation, it might taint the database query string, making it vulnerable to SQL injection attacks. " Nếu trang web nhận dữ liệu người dùng mà không kiểm tra cẩn thận, nó có thể làm nhiễm độc chuỗi truy vấn cơ sở dữ liệu, khiến nó dễ bị tấn công SQL injection. computing technical internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất hiệu lực, làm ô uế, làm nhiễm bẩn. To invalidate (a share capital account) by transferring profits into it. Ví dụ : "The company tried to taint the share capital account by illegally transferring profits into it, hoping to avoid paying taxes. " Công ty đã cố gắng làm mất hiệu lực tài khoản vốn cổ phần bằng cách chuyển lợi nhuận vào đó một cách bất hợp pháp, với hy vọng trốn thuế. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn hụt, đòn đánh trượt. A thrust with a lance, which fails of its intended effect. Ví dụ : "The knight's first taint at the jousting tournament was a miss, failing to hit his opponent. " Trong giải đấu thương, đòn đánh đầu tiên của hiệp sĩ là một đòn hụt, không trúng đối thủ. sport weapon action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nhơ, sự ô uế. An injury done to a lance in an encounter, without its being broken; also, a breaking of a lance in an encounter in a dishonorable or unscientific manner. Ví dụ : "The knight received a taint in his jousting match, a small but dishonorable scratch to his lance. " Trong trận đấu thương, hiệp sĩ kia bị một vết nhơ nhỏ trên cây thương của mình, một vết xước không đáng kể nhưng lại làm mất đi danh dự. sport military action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô uế, làm vấy bẩn, làm hoen ố. To damage, as a lance, without breaking it; also, to break, as a lance, but usually in an unknightly or unscientific manner. Ví dụ : "The clumsy student tainted his perfectly good essay with careless errors. " Cậu học sinh vụng về đã làm hoen ố bài luận vốn dĩ rất tốt của mình bằng những lỗi sai bất cẩn. action weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm, lướt qua. To hit or touch lightly, in tilting. Ví dụ : "The knight used his lance to taint the target, barely touching it as he rode past at full speed. " Khi phi ngựa với tốc độ tối đa, hiệp sĩ dùng giáo chạm lướt vào mục tiêu, gần như không chạm vào nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm hụt. To thrust ineffectually with a lance. Ví dụ : "The knight, weakened by the battle, could only taint weakly at the dragon's thick hide, his lance glancing off harmlessly. " Người hiệp sĩ, suy yếu vì trận chiến, chỉ có thể đâm hụt một cách yếu ớt vào lớp da dày của con rồng, ngọn giáo của anh ta trượt đi vô hại. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái. The perineum. Ví dụ : "Because the medical exam required a full body assessment, the doctor examined the patient's taint to check for any skin abnormalities. " Vì cuộc kiểm tra sức khỏe yêu cầu đánh giá toàn thân, bác sĩ đã kiểm tra dái của bệnh nhân để kiểm tra xem có bất kỳ bất thường nào về da không. anatomy body physiology sex part organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc