BeDict Logo

tainted

/ˈteɪntɪd/
Hình ảnh minh họa cho tainted: Làm nhiễm độc, làm ô uế.
verb

Hệ thống đã đánh dấu dữ liệu nhận được từ trang web công cộng là không an toàn, buộc phải kiểm tra kỹ lưỡng hơn để ngăn chặn việc chèn mã độc.

Hình ảnh minh họa cho tainted: Ô uế, làm ô uế.
verb

Trong cuộc thi đấu thương hữu nghị, Mark vô tình làm hỏng thương của đối thủ khi đánh trúng ở một góc kỳ quặc, khiến nó bị vỡ vụn một cách không đẹp mắt.