Hình nền cho tainted
BeDict Logo

tainted

/ˈteɪntɪd/

Định nghĩa

verb

Ô nhiễm, làm ô uế, vấy bẩn, làm hư hỏng.

Ví dụ :

Hóa chất tràn ra đã làm ô nhiễm nguồn nước, khiến nước không còn an toàn để uống.
verb

Ví dụ :

Hệ thống đã đánh dấu dữ liệu nhận được từ trang web công cộng là không an toàn, buộc phải kiểm tra kỹ lưỡng hơn để ngăn chặn việc chèn mã độc.
verb

Ô uế, làm ô uế.

Ví dụ :

Trong cuộc thi đấu thương hữu nghị, Mark vô tình làm hỏng thương của đối thủ khi đánh trúng ở một góc kỳ quặc, khiến nó bị vỡ vụn một cách không đẹp mắt.