verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô nhiễm, làm ô uế, vấy bẩn, làm hư hỏng. To contaminate or corrupt (something) with an external agent, either physically or morally. Ví dụ : "The spilled chemicals tainted the water supply, making it unsafe to drink. " Hóa chất tràn ra đã làm ô nhiễm nguồn nước, khiến nước không còn an toàn để uống. moral character condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô nhiễm, làm hỏng, làm ô uế. To spoil (food) by contamination. Ví dụ : "The spilled chemicals tainted the batch of juice, making it unsafe to drink. " Hóa chất tràn ra đã làm ô nhiễm lô nước ép đó, khiến nó không còn an toàn để uống nữa. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô nhiễm, vấy bẩn, làm ô uế. To be infected or corrupted; to be touched by something corrupting. Ví dụ : "The apple juice was tainted by mold, so we had to throw it away. " Nước ép táo đã bị mốc làm hỏng, nên chúng tôi phải vứt đi. moral character condition society negative quality being guilt soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô nhiễm, bị thiu, bị ôi. To be affected with incipient putrefaction. Ví dụ : "Meat soon taints in warm weather." Thịt rất dễ bị ôi thiu trong thời tiết nóng. food medicine biology chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhiễm độc, làm ô uế. To mark (a variable) as unsafe, so that operations involving it are subject to additional security checks. Ví dụ : "The system tainted the data received from the public website, forcing stricter validation to prevent malicious code injection. " Hệ thống đã đánh dấu dữ liệu nhận được từ trang web công cộng là không an toàn, buộc phải kiểm tra kỹ lưỡng hơn để ngăn chặn việc chèn mã độc. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất hiệu lực (tài khoản vốn cổ phần). To invalidate (a share capital account) by transferring profits into it. Ví dụ : "The accountant tainted the share capital account by improperly moving profits into it. " Kế toán đã làm mất hiệu lực tài khoản vốn cổ phần bằng cách chuyển lợi nhuận vào đó một cách không đúng quy định. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô uế, làm ô uế. To damage, as a lance, without breaking it; also, to break, as a lance, but usually in an unknightly or unscientific manner. Ví dụ : ""During the friendly jousting competition, Mark accidentally tainted his opponent's lance by hitting it at an awkward angle, causing it to splinter in an ungraceful way." " Trong cuộc thi đấu thương hữu nghị, Mark vô tình làm hỏng thương của đối thủ khi đánh trúng ở một góc kỳ quặc, khiến nó bị vỡ vụn một cách không đẹp mắt. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấy bẩn, làm ô uế. To hit or touch lightly, in tilting. Ví dụ : "The knight lightly tainted his opponent's helmet with his lance during the jousting match. " Trong trận đấu thương, hiệp sĩ đã lướt nhẹ ngọn thương của mình vào mũ giáp của đối thủ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm hụt. To thrust ineffectually with a lance. Ví dụ : "The knight, weary and unskilled, tainted weakly at the dragon, his lance barely scratching its scales. " Hiệp sĩ mệt mỏi và vụng về, đâm hụt con rồng một cách yếu ớt, ngọn giáo của anh ta hầu như không làm trầy xước vảy của nó. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô uế, nhiễm bẩn, hoen ố. Corrupted or filled with imperfections. Ví dụ : "Hey, get that away from me! It was bought with tainted money." Ê, bỏ cái đó ra khỏi người tao đi! Nó được mua bằng tiền dơ bẩn đó. moral character quality condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô nhiễm, không đáng tin cậy. (of data) Originating from an untrusted source. Ví dụ : "Do not use tainted values in SQL queries." Đừng dùng những giá trị bị ô nhiễm, không đáng tin cậy trong các truy vấn SQL. computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc