adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách vô thức, một cách ngớ ngẩn. In a mindless manner. Ví dụ : "She scrolled mindlessly through social media, not really paying attention to anything she saw. " Cô ấy lướt mạng xã hội một cách vô thức, chẳng thực sự để ý đến bất cứ thứ gì mình thấy. mind attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc