adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tâm, ngớ ngẩn, thiếu suy nghĩ. Showing a lack of forethought or sense. Ví dụ : "The student's mindless rushing through the math problems led to several errors. " Việc cậu học sinh hấp tấp giải các bài toán một cách thiếu suy nghĩ đã dẫn đến nhiều lỗi sai. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô nghĩa, ngu ngốc, không có mục đích. Having no sensible meaning or purpose. Ví dụ : "An act of mindless violence." Một hành động bạo lực vô nghĩa và ngu ngốc. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tâm, không để ý. Heedless. Ví dụ : "The driver, mindless of the pedestrian crossing the street, nearly hit him. " Người tài xế, vô tâm không để ý đến người đi bộ đang băng qua đường, suýt chút nữa thì đâm vào anh ta. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tri, tẻ nhạt, nhàm chán. (of a thing done) Overly repetitive and unchallenging. Ví dụ : "The student's homework was mindless; the same kind of problems repeated over and over again. " Bài tập về nhà của học sinh đó quá tẻ nhạt, chỉ lặp đi lặp lại cùng một dạng bài hết lần này đến lần khác. mind attitude work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tri, ngu ngốc. Lacking a mind. Ví dụ : "Atheism alleges that mindless scientific forces control the universe." Chủ nghĩa vô thần cho rằng các lực lượng khoa học vô tri điều khiển vũ trụ. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc