Hình nền cho mismatch
BeDict Logo

mismatch

/ˌmɪsˈmætʃ/ /ˈmɪs.mætʃ/

Định nghĩa

verb

Lệch, không phù hợp, không khớp.

To match unsuitably; to fail to match

Ví dụ :

Hai chiếc vớ này không giống nhau; màu sắc và hoa văn của chúng hoàn toàn lệch lạc với nhau.
noun

Sự không tương xứng, sự lệch lạc, sự không phù hợp.

Ví dụ :

Lịch học của học sinh mới không khớp với lịch của các bạn khác, gây khó khăn trong việc tìm nhóm học chung.