verb🔗ShareLệch, không phù hợp, không khớp. To match unsuitably; to fail to match"The socks don't match; they completely mismatch in color and pattern. "Hai chiếc vớ này không giống nhau; màu sắc và hoa văn của chúng hoàn toàn lệch lạc với nhau.conditionsituationqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự không tương xứng, sự lệch lạc, sự không phù hợp. Something that does not match; something dissimilar, inappropriate or unsuitable."The new student's schedule was a mismatch with the other students' schedules, making it difficult to find study groups. "Lịch học của học sinh mới không khớp với lịch của các bạn khác, gây khó khăn trong việc tìm nhóm học chung.qualityconditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc