noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng động viên, Sự huy động. The act of mobilising Ví dụ : "The sudden mobilisation of volunteers helped the town prepare for the approaching hurricane. " Việc huy động khẩn cấp lực lượng tình nguyện viên đã giúp thị trấn chuẩn bị cho cơn bão đang đến. military politics war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc