Hình nền cho mobilisation
BeDict Logo

mobilisation

/ˌmoʊbələˈzeɪʃən/ /ˌməʊbɪləˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tổng động viên, Sự huy động.

Ví dụ :

Việc huy động khẩn cấp lực lượng tình nguyện viên đã giúp thị trấn chuẩn bị cho cơn bão đang đến.