verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, thấm ướt. To make moist or moister. Ví dụ : "The morning dew moistens the grass in the park. " Sương buổi sáng làm ẩm cỏ trong công viên. environment process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, thấm ướt, trở nên ẩm ướt. To become moist or moister. Ví dụ : "The morning dew moistens the grass in the park. " Sương sớm buổi sáng làm ẩm ướt cỏ trong công viên. condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc