Hình nền cho moistens
BeDict Logo

moistens

/ˈmɔɪsənz/ /ˈmɔɪstənz/

Định nghĩa

verb

Làm ẩm, thấm ướt.

Ví dụ :

"The morning dew moistens the grass in the park. "
Sương buổi sáng làm ẩm cỏ trong công viên.