Hình nền cho moister
BeDict Logo

moister

/ˈmɔɪstər/ /ˈmɔɪstɚ/

Định nghĩa

adjective

Ẩm hơn, ẩm ướt hơn.

Ví dụ :

Đất vừa tưới nước xong có cảm giác ẩm hơn so với chỗ đất khô cằn bên cạnh.
adjective

Ví dụ :

Theo các nhà giả kim thuật cổ, đất mang phẩm chất ẩm ướt hơn lửa, khiến cho nó có cảm giác mát và ẩm.