verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, dưỡng ẩm. To make more moist. Ví dụ : "I am moisturising my skin after showering because the hot water made it dry. " Tôi đang dưỡng ẩm cho da sau khi tắm vì nước nóng làm da tôi bị khô. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, giữ ẩm. To make more humid. Ví dụ : "She is moisturising her skin with lotion to prevent dryness. " Cô ấy đang thoa kem dưỡng ẩm để giữ cho da không bị khô. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc