BeDict Logo

scratchy

/ˈskɹætʃi/
Hình ảnh minh họa cho scratchy: Rè, nhiễu, xột xoẹt.
adjective

Đài FM cách xa hai trăm dặm bắt được sóng, nhưng âm thanh rè quá, không thể nhận diện rõ được.