noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bao Tây Tạng, há cảo Tây Tạng. A type of Tibetan, Ladakhi and Nepali dumpling made with a simple flour and water dough. Ví dụ : "After school, I like to eat hot momos with spicy dipping sauce. " Sau giờ học, tôi thích ăn bánh bao Tây Tạng nóng hổi chấm với nước chấm cay. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc