adjective🔗ShareBất động, không di chuyển được. Not mobile, not movable"The car was completely immobile after the accident, blocking the road. "Chiếc xe hoàn toàn bất động, không thể di chuyển được sau tai nạn, gây cản trở giao thông.physiologymedicinebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBất động, không di chuyển được. Fixed, unable to be moved"The car was completely immobile after the accident, blocking traffic for hours. "Chiếc xe hoàn toàn bất động sau tai nạn, khiến giao thông bị tắc nghẽn hàng giờ liền.medicinephysiologybodyconditionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc