Hình nền cho immobile
BeDict Logo

immobile

/ɪˈmoʊbəl/ /ɪˈmoʊˌbaɪl/

Định nghĩa

adjective

Bất động, không di chuyển được.

Ví dụ :

Chiếc xe hoàn toàn bất động, không thể di chuyển được sau tai nạn, gây cản trở giao thông.