Hình nền cho observers
BeDict Logo

observers

/əbˈzɜːrvərz/ /əbˈzɜrvəz/

Định nghĩa

noun

Người quan sát, người theo dõi.

Ví dụ :

"Most impartial observers agreed that Sampras had not served well."
Hầu hết những người quan sát khách quan đều đồng ý rằng Sampras đã giao bóng không tốt.
noun

Người quan sát, quan sát viên.

Ví dụ :

Quan sát viên từ sở y tế đã có mặt tại nhà hàng để đảm bảo các quy định về an toàn thực phẩm được tuân thủ.