Hình nền cho mozzie
BeDict Logo

mozzie

/ˈmɒz.i/

Định nghĩa

noun

Muỗi.

Ví dụ :

"I couldn't sleep last night because a mozzie kept buzzing in my ear. "
Tối qua tôi không ngủ được vì có một con muỗi cứ vo ve bên tai.