Hình nền cho lambda
BeDict Logo

lambda

/ˈlæm.də/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hôm nay trong lớp tiếng Hy Lạp, chúng tôi học rằng lambda là chữ cái thứ mười một trong bảng chữ cái của họ.
noun

Hằng số vũ trụ.

Ví dụ :

Các nhà vũ trụ học vẫn đang nghiên cứu để hiểu rõ bản chất và giá trị thực của hằng số vũ trụ (lambda), yếu tố ảnh hưởng đến sự giãn nở của vũ trụ.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ chỉ vào điểm lambda trên đầu em bé, giải thích rằng chỗ thóp mềm này, nơi các xương sọ giao nhau, sẽ dần khép lại khi bé lớn lên.
noun

Ví dụ :

Độ nhạy lambda của quyền chọn là 0.5 cho thấy rằng cứ giá cổ phiếu tăng 1% thì giá quyền chọn dự kiến sẽ tăng 0.5%.