Hình nền cho myrrh
BeDict Logo

myrrh

[mɜː(ɹ)] [mɝ]

Định nghĩa

noun

Một dược, Mộc dược.

A red-brown resinous material, the dried sap of a tree of the species Commiphora myrrha.

Ví dụ :

Người Ai Cập cổ đại đã dùng mộc dược trong nước hoa và các nghi lễ ướp xác của họ.