Hình nền cho embalming
BeDict Logo

embalming

/ɪmˈbɑːlmɪŋ/ /emˈbɑːlmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tẩm ướp, ướp xác.

Ví dụ :

Nhân viên nhà tang lễ có trách nhiệm ướp xác người đã khuất trước khi làm lễ viếng.