noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa cây. The juice of plants of any kind, especially the ascending and descending juices or circulating fluid essential to nutrition. Ví dụ : "The sapling needed plenty of water to support its flow of sap. " Cây non cần nhiều nước để duy trì dòng nhựa cây lưu thông tốt. plant biology nature substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dát gỗ. The sapwood, or alburnum, of a tree. Ví dụ : "The carpenter carefully examined the sap of the tree trunk before choosing a piece for the project. " Người thợ mộc cẩn thận kiểm tra phần dát gỗ của thân cây trước khi chọn một miếng cho dự án. plant material part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa cây, chất dịch. Any juice. Ví dụ : "The sap from the maple tree was used to make syrup. " Nhựa cây phong được dùng để làm si-rô. plant substance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa sống, sinh khí. Vitality. Ví dụ : "The young student's enthusiasm and eagerness showed a remarkable sap of energy. " Sự nhiệt tình và hăng hái của cậu học sinh trẻ tuổi cho thấy một nguồn sinh khí dồi dào đáng kinh ngạc. energy physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã khờ, người ngốc nghếch. A naive person; a simpleton Ví dụ : "The new student was a complete sap, easily convinced by everyone's stories. " Cậu học sinh mới là một gã khờ chính hiệu, dễ dàng tin vào mọi câu chuyện của mọi người. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút, Chắt. To drain, suck or absorb from (tree, etc.). Ví dụ : "The drought was so severe that the trees were slowly saping all the moisture from the soil. " Hạn hán nghiêm trọng đến nỗi cây cối từ từ hút hết hơi ẩm từ đất. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm kiệt quệ, bào mòn, làm suy yếu. To exhaust the vitality of. Ví dụ : "The long hours of studying for the exam sapped her energy. " Việc học hành nhiều giờ liền để chuẩn bị cho kỳ thi đã làm kiệt quệ năng lượng của cô ấy. energy body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùi cui, gậy tày. A short wooden club; a leather-covered hand weapon; a blackjack. Ví dụ : "The bully used a sap to threaten the other students. " Thằng bắt nạt đã dùng dùi cui để đe dọa các bạn học sinh khác. weapon police item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng dùi cui, vụt. To strike with a sap (with a blackjack). Ví dụ : "The bully tried to sap the student, but the teacher intervened. " Thằng bắt nạt định vụt dùi cui vào đầu bạn kia, nhưng thầy giáo đã can thiệp. police weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm hào, đường hầm. A narrow ditch or trench made from the foremost parallel toward the glacis or covert way of a besieged place by digging under cover of gabions, etc. Ví dụ : "The soldiers dug a sap to approach the enemy's fortifications. " Binh lính đào một đường hầm hào để tiếp cận công sự của địch. military war architecture technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục khoét, phá hoại, làm suy yếu. To subvert by digging or wearing away; to mine; to undermine; to destroy the foundation of. Ví dụ : "The constant arguing between the siblings was slowly sapping their parents' energy. " Việc anh chị em liên tục cãi nhau đang dần dần làm suy yếu năng lượng của bố mẹ. action military war politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lén, tấn công bất ngờ. To pierce with saps. Ví dụ : "The gardener used a sharp tool to sap the rotten branch from the tree. " Người làm vườn dùng một dụng cụ sắc bén để chặt bất ngờ cái cành cây mục, khiến nó rời khỏi cây. weapon military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, làm lung lay, làm suy sụp. To make unstable or infirm; to unsettle; to weaken. Ví dụ : "His constant complaining about the project's difficulties began to sap his colleagues' enthusiasm. " Việc anh ta liên tục than phiền về những khó khăn của dự án bắt đầu làm suy giảm nhiệt huyết của các đồng nghiệp. action condition process energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu dần, bào mòn. To gradually weaken. Ví dụ : "he saps my energy" Anh ấy làm tôi suy yếu dần/bào mòn năng lượng. energy action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hầm, khoét hầm. To proceed by mining, or by secretly undermining; to execute saps. Ví dụ : "The rebels were secretly sapping the enemy's defenses, hoping to weaken them before a full-scale attack. " Quân nổi dậy bí mật đào hầm dưới công sự phòng thủ của địch, hy vọng làm suy yếu chúng trước một cuộc tấn công toàn diện. military war building technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc