noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi lội, sự bơi. The act or process of swimming Ví dụ : "The school offers after-school programs in both basketball and natation. " Trường cung cấp các chương trình ngoại khóa sau giờ học về cả bóng rổ lẫn bơi lội. sport action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc