Hình nền cho necessaries
BeDict Logo

necessaries

/ˈnɛsəˌsɛriz/ /ˈnɛsəˌsɛrɪz/

Định nghĩa

noun

Vật dụng cần thiết, nhu yếu phẩm.

Ví dụ :

Sau trận bão, nhà thờ địa phương đã quyên góp nhu yếu phẩm như chăn, thực phẩm và thuốc men cho những gia đình bị mất nhà cửa.