noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật dụng cần thiết, nhu yếu phẩm. Necessary or indispensable items. Ví dụ : "After the hurricane, the local church collected necessaries like blankets, food, and medicine for the displaced families. " Sau trận bão, nhà thờ địa phương đã quyên góp nhu yếu phẩm như chăn, thực phẩm và thuốc men cho những gia đình bị mất nhà cửa. item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc