Hình nền cho forsake
BeDict Logo

forsake

/fɔɹˈseɪk/

Định nghĩa

verb

Từ bỏ, Bỏ rơi, Ruồng bỏ, Chối bỏ.

Ví dụ :

Sau khi thi trượt môn học hai lần, Mark quyết định từ bỏ ước mơ trở thành bác sĩ và theo đuổi một con đường sự nghiệp khác.