verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt biệt danh, gọi biệt hiệu. To give a nickname to (a person or thing). Ví dụ : "My little brother is nicknamed "Buddy" because he's always trying to be everyone's friend. " Em trai tôi được đặt biệt danh là "Buddy" vì nó luôn cố gắng làm bạn với tất cả mọi người. language communication word person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc