noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn bè, chiến hữu, đồng chí. A friend or casual acquaintance. Ví dụ : "They have been buddies since they were in school." Họ là bạn bè từ hồi còn đi học. person human group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, chiến hữu. A partner for a particular activity. Ví dụ : "drinking buddies" Bạn nhậu. group person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, ông bạn, người lạ ơi. An informal and friendly address to a stranger; a friendly (or occasionally antagonistic) placeholder name for a person one does not know. Ví dụ : "Hey, buddy, I think you dropped this." Này ông bạn, hình như ông đánh rơi cái này này. language communication person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân công bạn, ghép cặp. To assign a buddy, or partner, to. Ví dụ : "The teacher decided to buddies the new student with a classmate who could help him learn the ropes. " Cô giáo quyết định ghép cặp bạn học sinh mới với một bạn trong lớp để giúp bạn ấy làm quen với mọi thứ. group organization action society human work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc