noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, kẻ ngốc, đồ ngốc. A foolish person; an idiot. Ví dụ : ""Only nimrods would forget to bring their homework after being reminded every day." " Chỉ có lũ ngốc mới quên mang bài tập về nhà sau khi bị nhắc nhở mỗi ngày thôi. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc