Hình nền cho peg
BeDict Logo

peg

/pɛɡ/

Định nghĩa

noun

Chốt, cái chốt, đinh gỗ.

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một cái chốt gỗ để giữ hai mảnh gỗ lại với nhau.
noun

Ví dụ :

Sau một buổi đi săn hươu thành công, những người thợ săn đã ghi lại "độ dài" là 1,5 mét để lưu lại kích thước của con vật.
noun

Ví dụ :

Để bảo vệ nền kinh tế, quốc gia nhỏ bé đó đã thiết lập một cơ chế neo tỷ giá vào đồng đô la Mỹ, đảm bảo đồng tiền của họ giữ một giá trị cố định so với đồng đô la.
noun

Ví dụ :

Hội chợ khoa học thường niên của trường đóng vai trò là tâm điểm cho cả tháng trời với những dự án và thí nghiệm thú vị trong lớp học.