noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người không nghiện rượu. One who is not an alcoholic. Ví dụ : "Even though many people at the party were drinking beer, Michael remained a nonalcoholic and stuck to soda. " Mặc dù nhiều người trong bữa tiệc uống bia, Michael vẫn là người không nghiện rượu và chỉ uống soda. person human drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cồn, không chứa cồn. Containing no more than trace amounts of alcohol. Ví dụ : "I ordered a nonalcoholic beer at the restaurant because I was the designated driver. " Tôi đã gọi một ly bia không cồn ở nhà hàng vì tôi là người lái xe chở mọi người hôm đó. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cồn, không chứa cồn. Not involving alcohol as its cause. Ví dụ : "My sister made a delicious nonalcoholic punch for the party. " Chị tôi đã pha một loại nước punch rất ngon không cồn cho bữa tiệc. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc