Hình nền cho nonporous
BeDict Logo

nonporous

/ˌnɑnˈpɔrəs/ /ˌnɑnˈpoʊrəs/

Định nghĩa

adjective

Không xốp, kín, không thấm nước.

Ví dụ :

"The whiteboard is made of a nonporous material, so the marker ink doesn't soak in and can be easily erased. "
Bảng trắng được làm từ vật liệu không xốp, kín, nên mực bút lông không thấm vào được và có thể dễ dàng lau sạch.