Hình nền cho erased
BeDict Logo

erased

/ɪˈreɪst/ /iˈreɪst/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"I erased that note because it was wrong."
Tôi đã xóa ghi chú đó vì nó sai rồi.
verb

Ví dụ :

Chính sách mới đã gần như xóa bỏ sự tồn tại của học sinh chuyển giới bằng cách không cho phép họ sử dụng nhà vệ sinh phù hợp với bản dạng giới của mình.
adjective

Bị xé toạc, lởm chởm, nham nhở.

Ví dụ :

Tấm áp phích cũ dán trên tường gạch trông như bị xé toạc nham nhở; các mép rách tả tơi vì ai đó đã giật nó xuống một cách vội vã.