Hình nền cho deception
BeDict Logo

deception

/dɪˈsɛpʃən/

Định nghĩa

noun

Sự lừa dối, sự gian trá, mưu mô xảo quyệt.

Ví dụ :

Việc học sinh gian dối về việc đã làm bài tập khiến em ấy nhận một điểm số đáng thất vọng.